Honda Civic 1.5L VTEC TURBO

898,000,000 VND

Honda

3 năm hoặc 100.000 Km

Dài x Rộng x Cao (mm): 4,630 x 1.799 x 1.416 Chiều dài cơ sở (mm): 2.700 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm): 1.547/1.563 Khoảng cách gầm xe (mm): 133 Kiểu động cơ: 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xy-lanh thẳng hàng Hộp số: Vô cấp (CVT) Dung tích xy lanh: 1.498 Công suất cực đại (kW/rpm): 170/5.500 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 220/1.700 - 5.500

ĐẶT HÀNG NGAY

HOTLINE TƯ VẤN : 090 483 3663

 

Kỷ nguyên Civic, Kỷ nguyên của bức phá

 

Vượt trên kiểu dáng phá cách, khả năng vận hành và những công nghệ hiện đại giúp Civic định nghĩa lại chuẩn mực cho phân khúc compact sedan. Đồng hành cùng Civic sức hút khó cưỡng.

 

 

Video giới thiệu về mẫu Honda Civic 2017

 

 

All New Civic - Vtec Turbo

 

Duy trì "gen" cốt lõi của Civic, thế hệ thứ 10 đã nâng cảm giác lái thể thao và thú vị lên một tầm cao mới.

 

 

Động cơ 1.5L Vtec Turbo Mới - Vận hành bứt phá

 

Động cơ 1.5L VTEC TURBO tăng tốc nhanh và mạnh mẽ tương đương động cơ 2.4L thường mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu trên mọi điều kiện giao thông khi mức tiêu thụ nhiên liệu tương đương động cơ 1.5L thường.

 

 

Civic mới được trang bị hàng loạt các trang bị vận hành tiên tiến

 

 

Kỹ nguyên mới về thiết kế

 

Kiểu dáng phá cách với những dường nét rắn rỏi mà vẫn uyển chuyển đầy cảm xúc cùng các chi tiết cao cấp, mang đến cho Civic diện mạo trẻ trung, hiện đại và thể thao hơn bao giờ hết. Đặc biệt, phong cách thiết kế khí động học cũng giúp hoàn thiện hiệu suất nhiên liệu và sự tĩnh lặng của cabin.

 

Honda Civic có kiểu dáng phá cách với những dường nét rắn rỏi

 

Phong cách thiết kế khí động học cũng giúp hoàn thiện hiệu suất nhiên liệu và sự tĩnh lặng của cabin

 

Nội thất chinh phục mọi trái tim

 

Không gian nội thất của Civic mới đạt đến sự hoàn mỹ mà bất cứ ai cũng phải khao khát. Rộng rãi và tiện nghi nâng tầm, chất liệu cao cấp đáp ứng những hành khách muốn tận dụng sự thư giãn, sang trọng. Không gian thiết kế thể thao hay những trang bị giao tiếp thông minh lại mang lại cho chủ nhân cá tính những trải nghiệm đầy cảm hứng.

 

 

Giao tiếp thông minh

 

Hệ thống hỗ trợ đồng bộ với Smartphone sử dụng hệ điều hành iOS và Android qua kết nối USB, giúp bạn tương tác hiệu quả và tận hưởng hành trình dễ dàng hơn bao giờ hết.

 

Cụm đồng hồ thông số hiển thị màu sắc nét và được bố trí thuận tiện với tầm mắt của người lái.

 

 

Nội thất Honda Civic hiện đại - cao cấp - tiện lợi

 

Nội thất bên trong Honda Civic cao cấp

 

Nội thất bến trong Honda Civic tiện lợi

 

An toàn là sự tiên phong hàng đầu của Honda Civic

 

Sự an toàn của người lái luôn là mối quan tâm hàng đầu của Honda. Với hệ thống an toàn chủ động và bị động vượt trội, bạn hoàn toàn an tâm tận hưởng niềm vui cầm lái cùng Civic.

 

 

Những công nghệ an toàn tiên tiến hàng đầu đều có ở Honda Civic

 

Phụ kiện tùy chọn chính hãng

 

Bạn có thể lựa chọn những phụ kiện trang trí giúp cho chiếc Civic sở hữu phong cách thể thao nổi bật hay sang trọng cá tính hơn và trang bị thêm những chi tiết giúp cho mọi hành trình trở nên tiện lợi và hữu dụng.

 

 

Phụ kiện Modulo

 

 

Thông số kỹ thuật của Honda Civic 2017

 

DANH MỤC  
  CIVIC 1.5L VTEC TURBO
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xy-lanh thẳng hàng, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY "
Hộp số Vô cấp (CVT) EARTH DREAMS TECHNOLOGY"
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 170/5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 220/1.700 - 5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Thời gian tăng tốc từ 1 đến 100 km/h (giây) 8,3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI / Phun xăng trực tiếp
Được thử nghiệm bởi trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng Kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn QCVN86:2015/BGTVT & QCVN05:2009/BGTVT.
Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng Kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (lít/100km) 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị (lít/100km) 8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (lít/100km) 4,6
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4,630 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.547/1.563
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.331
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.740
BÁNH XE
Cỡ lốp 215/50 R17 91V
La-zăng hợp kim 17"
HỆ THỐNG LÁI
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động MA-EPS
HỆ THỐNG GIẢM XÓC
Hệ thống treo trước Độc lập/ Lò xo
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG TRANG BỊ
Hệ thống khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh, tích hợp nút mở cốp
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON MODE)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO COACHING)
Kiểm soát hành trình
NGOẠI THẤT
Đèn pha LED
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu sáng và tự động tắt theo thời gian
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn phanh treo cao
Cửa sổ trời tự động
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm (hàng ghế trước)
Gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa mạ Crôm
NỘI THẤT
Chất liệu ghế Da
Ghế lái điều chỉnh điện (8 hướng)
Hệ thống điều hòa tự động Có thể điều chỉnh bằng màn hình cảm ứng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Bệ trung tâm,tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Bệ tỳ tay cho hàng ghế sau, tích hợp khay đựng cốc
Hàng ghế sau gập 60:40, có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
TAY LÁI
Chất liệu Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái tích hợp lẫy chuyển số tay thể thao
Tay lái tích hợp nút điều khiển kiểm soát hành trình và hệ thống âm thanh
HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình cảm ứng 7" cao cấp
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ... và ra lệnh bằng giọng nói
Kết nối HDMI
Kết nối wifi và lướt web
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 8 loa
Chế đô đàm thoại rảnh tay
AN TOÀN
Hệ thống cân bằng điện tử VSA
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ tống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành lưng chừng dốc HSA
Hệ thống túi khí trước cho người lái và người kế bên
Hệ thống túi khí bên cho hàng ghế trước
Hệ thống túi khí rèm cho cà hai hàng ghế

Bình luận

Top

 (0)